Thí nghiệm và kiểm định công trình

BẢN CÔNG BỐ

NĂNG LỰC ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM
CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Số : 001/CB-TVCN 2026

Kính gửi : Sở xây dựng tỉnh Lào Cai

Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai ( LCIC) công bố công khai thông tin về năng lực đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng như sau :

1. Thông tin tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng :

Tên tổ chức : Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp : Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên – MST : 5300144516

Địa chỉ: Đường D6A, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

Điện thoại : 02143. 830 876 – Fax : 02143830876

Địa chỉ đặt phòng : Đường D6A, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai

Địa điểm đặt trạm : Trạm thí nghiệm Sa Pa: Số 711, đường Điện Biên Phủ, phường Sa Pa, tỉnh Lào Cai

  1. Thông tin năng lực của tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng:

2.1. Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng

   TT Danh mục các chỉ tiêu thí nghiệm Tiêu chuẩn kỹ thuật
I Xi măng

 

1. Xác định độ mịn, khối lượng riêng TCVN 13605 : 2023
2. Xác định cường độ TCVN 6016:2011
3. Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và độ ổn định thể tích TCVN 6017:2015
II Cốt liệu nhỏ (cát)
1 Xác định thành phần hạt và mô đun độ lớn TCVN 7572-2:2006
2 Hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm của cát nghiền TCVN 9205: 2012
3 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:2006
4 Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572-6:2006
5 Xác định độ ẩm TCYN 7572-7:2006
6 Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét và hàm lượng sét cục TCYN 7572-8:2006
7 Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9:2006

 

8 Hàm lượng mica TCVN 7572-20:2006

 

III Cốt liệu lớn  (đá dăm, sỏi, sỏi dăm)
1 Thành phần hạt TCVN 7572-2:2006
2 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4:2006
3 Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572-6:2006
4 Xác định độ ẩm TCYN 7572-7:2006
5 Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét TCYN 7572-8:2006
6 Xác định hàm lượng tạp chất hữu cơ (đối với sỏi và sỏi dăm ) TCVN 7572-9:2006

 

7 Xác định cường độ và hệ số hóa mềm TCYN 7572-10:2006
8 Độ nén dập và hệ số hóa mềm TCVN 7572-11:2006

 

9 Độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy Los Angeles TCVN 7572-12:2006
10 Hàm lượng hạt thoi dẹt TCVN 7572-13:2006
11 Hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa TCVN 7572-17:2006
12 Hàm lượng hạt bị dập vỡ TCVN 7572-18:2006

 

IV Cốt liệu sỉ cho bê tông
1 Thành phần hạt TCVN 7572-2:2006
2 Xác định khối lượng riêng, độ hút nước TCVN 7572-4:2006
3 Xác định khối lượng thể tích xốp TCVN 7572-6:2006
4 Hàm lượng vật liệu nhỏ hơn 0.075mm JIS A1103
V Kim loại, mối hàn
1 Kiểm tra kích thước, khối lượng Phương pháp thử phù hợp theo loại vật liệu

 

2 Thử kéo kim loại TCVN 197-1:2014;  TCVN 7937-1,2,3:2013
3 Thử uốn kim loại, mối nối kim loại TCVN 6287:1997; TCVN 198:2008
4 Thử kéo mối nối kim loại TCVN 197-1:2014;  TCVN 7937-1,2,3:2013

 

 

5

 

Thử nghiệm bu lông, vít,vít cấy và đai ốc

 

TCVN 4795:1989; TCVN 4796:1989; TCVN 197-1:2014; TCVN 1916:1995

 

VI Gạch đất sét nung
1 Kích thước, khuyết tật ngoại quan

 

TCVN 6355-1:2009

 

2 Cường độ nén TCVN 6355-2:2009

 

3 Cường độ uốn TCVN 6355-3:2009

 

4 Độ hút nước TCVN 6355-4:2009

 

5 Khối lượng thể tích TCVN 6355-5:2009

 

6 Độ rỗng TCVN 6355-6:2009

 

VII Gạch bê tông
1 Kích thước, khuyết tật ngoại quan

 

TCVN 6477:2016
2 Cường độ bền nén TCVN 6477:2016
3 Độ hút nước TCVN 6355-4:2009
4 Độ rỗng TCVN 6477:2016
VIII Bê tông nhẹ
1 Khuyết tật ngoại quan

 

TCVN 9030:2017
2 Kích thước, độ vuông góc, độ thẳng cạnh và độ phẳng mặt TCVN 9030:2017
3 Cường độ nén TCVN 9030:2017
4 Độ ẩm và khối lượng thể tích khô TCVN 9030:2017
5 Xác định độ hút nước TCVN 9030:2017
6 Độ co khô

 

TCVN 9030:2017
IV Gạch bê tông tự chèn
1 Kích thước và mức khuyết tật ngoại quan

 

TCVN 6476:1999
2 Cường độ nén TCVN 6476:1999
3 Độ hút nước TCVN 6355-4:2009
4 Độ mài mòn TCVN 6065:1995
X Gạch Terazo
1 Kích thước, khuyết tật ngoại quan

 

TCVN 7744:2013
2 Độ hút nước bề mặt TCVN 7744:2013
3 Độ chịu mài mòn

 

TCVN 7744:2013; TCVN 6065:1995
4 Độ bền uốn TCVN 6355-3:2009
XI Gạch ốp lát
1 Kích thước và chất lượng bề mặt TCVN 6415-2:2016
2 Độ hút nước TCVN 6415-3:2016
3 Độ bền uốn TCVN 6415-4:2016
4 Độ chịu mài mòn bề mặt TCVN 6415-7:2016
5 Độ cứng bề mặt theo thang Mohs TCVN 6415-18:2016
XII Đá ốp lát tự nhiên
1 Kích thước, ngoại quan và chất lượng bề mặt TCVN 4732:2016; TCVN 13945:2024; TCVN 14757:2024; TCVN14758:2024; EN13373; EN13945
2 Độ hút nước và khối lượng thể tích TCVN 6415-3:2016; EN12406; EN 13755; EN 12372
3 Độ bền uốn TCVN 6415-4:2016; EN 12372
4 Độ chịu mài mòn bề mặt

 

TCVN 4732:2016; EN 14157
XIII Bitum
1 Độ kim lún ở 25oC TCVN 7495: 2005
2 Độ kéo dài ở 25oC TCVN 7496: 2005
3 Điểm mềm hóa TCVN 7497: 2005
4 Điểm chớp cháy TCVN 7498: 2005
5 Tổn thất khối lượng sau gia nhiệt TCVN 7499: 2005
6 Khối lượng riêng TCVN 7501:2005
7 Độ bám dính với đá TCVN 7504:2005
XIV Đá dăm dùng cho bê tông nhựa
1 Thành phần hạt

 

TCVN 7572-2:2006; TCVN 14135-5:2024
2 Hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm TCVN 14135-4:2024 ; AASHTO T11
3 Tỷ trọng khối và độ hút nước AASHTO T85
4 Hàm lượng bùn,bụi, sét cục TCVN 7572-8:2006
5 Cường độ đá gốc

 

TCVN 7572-10:2006
6 Độ nén dập của cuội sỏi được say vỡ TCVN 7572-11:2006
7 Độ hao mòn khi va đập trong máy LosAngeles TCVN 7572-12:2006
8 Hàm lượng thoi dẹt TCVN 7572-13:2006
9 Hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa

 

TCVN 7572-17:2006
10 Hàm lượng hạt cuội sỏi bị đập vỡ

 

TCVN 7572-11:2006
11 Độ góc cạnh TCVN 11807:2017
12 Hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu AASHTO T112
13 Độ bám dính của đá với nhựa TCVN 7504:2005
XV Cát dùng cho bê tông nhựa
1 Tỷ trọng khối AASHTO T84
2 Thành phần hạt, mô đun độ lớn TCVN 14135-5:2024; AASHTO T27
3 Hàm lượng hạt nhỏ hơn 0.075mm TCVN 14135-4:2024 ; AASHTO T11
4 Hàm lượng bùn,bụi, sét cục TCVN 7572-8:2006
5 Độ góc cạnh TCVN 8860-7:2011
6 Hệ số đương lượng cát AASHTO T176
XVI Đá dăm nước
1 Thành phần hạt TCVN 14135-5:2024; TCVN 7572-2:2006
2 Hàm lượng bụi,bùn, sét TCVN 7572-8:2006
3 Cường độ nén của đá gốc TCVN 7572-10:2006
4 Độ hao mòn khi va đập trong máy Los Angeles TCVN 7572-12:2006
5 Hàm lượng thoi dẹt TCVN 7572-13:2006
6 Hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa

 

TCVN 7572-17:2006
XVII Đá dăm láng nhựa
1 Thành phần hạt TCVN 14135-5:2024; TCVN 7572-2:2006
2 Hàm lượng bụi,bùn, sét TCVN 7572-8:2006
3 Độ nén dập của cuội sỏi xay vỡ TCVN 7572-11:2006
4 Độ hao mòn khi va đập trong máy Los Angeles TCVN 7572-12:2006
5 Hàm lượng thoi dẹt TCVN 7572-13:2006
6 Hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa

 

TCVN 7572-17:2006
7 Hàm lượng hạt bị đập vỡ TCVN 7572-18:2006
8 Độ dính bám với nhựa

 

TCVN 7504:2005
XVIII Đá dăm thấm nhập nhựa
1 Thành phần hạt TCVN 14135-5:2024; TCVN 7572-2:2006
2 Hàm lượng bụi,bùn, sét TCVN 7572-8:2006
3 Cường độ nén của đá gốc TCVN 7572-10:2006
4 Độ hao mòn khi va đập trong máy LosAngeles TCVN 7572-12:2006
5 Hàm lượng thoi dẹt TCVN 7572-13:2006
6 Hàm lượng hạt mềm yếu phong hóa

 

TCVN 7572-17:2006
XIX Cấp phối thiên nhiên
1 Thành phần hạt TCVN 14135-5:2024; TCVN 7572-2:2006
2 Giới hạn chảy, chỉ số dẻo TCVN 4197:2012
3 Độ hao mòn khi va đập trong máy LosAngeles TCVN 7572-12:2006
4 Chỉ số CBR

 

TCVN 12792:2020
XX Đá dăm cấp phối
1 Cường độ nén của đá gốc TCVN 7572-10:2006
2 Thành phần hạt TCVN 14135-5:2024; TCVN 7572-2:2006
3 Độ hao mòn khi va đập trong máy LosAngeles TCVN 7572-12:2006
4 Chỉ số CBR

 

TCVN 12792:2020
5 Giới hạn chảy, chỉ số dẻo TCVN 4197:2012
6 Chỉ số CBR

 

TCVN 12792:2020
7 Hàm lượng hạt thoi dẹt TCVN 7572-13:2006
8 Thí nghiệm đầm nén protor

 

TCVN 12790:2020
XXI Cấp phối tái chế từ chất thải rắn xây dựng
1 Thành phần hạt TCVN 7572-2:2006; AASHTO T27
2 Độ hao mòn khi va đập trong máy Los Angeles TCVN 7572-12:2006
3 Chỉ số CBR

 

TCVN 12792:2020
4 Giới hạn chảy, chỉ số dẻo TCVN 4197:2012
5 Thí nghiệm đầm nén protor

 

TCVN 12790:2020
XXII Bột khoáng dùng cho bê tông nhựa
1 Thành phần hạt TCVN 12884-2:2020; AASHTO T37
2 Xác định độ ẩm TCVN 12884-2:2020; AASHTO T255
3 Xác định khối lượng riêng

 

TCVN 8735:2012
4 Chỉ số dẻo TCVN 4197:2012
XXIII Bê tông nhựa
1 Độ ổn định, độ dẻo Marshall TCVN 8860-1:2011; ASTM D6927
2 Hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâm TCVN 8860-2:2011
3 Thành phần hạt TCVN 8860-3:2011
4 Tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng của bê tông nhựa ở trạng thái rời TCVN 8860-4:2011
5 Tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nén TCVN 8860-5:2011
6 Hệ số độ chặt lu lèn TCVN 8860-8:2011
7 Độ rỗng dư

 

TCVN 8860-9:2011
8 Độ rỗng cốt liệu TCVN 8860-10:2011
9 Độ rỗng lấp đầy nhựa TCVN 8860-11:2011
10 Độ ổn định còn lại TCVN 12884-2:2020; AASHTO T255
XXIV Bê tông và hỗn hợp bê tông
1 Độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:2022
2 Hàm lượng bọt khí vữa bê tông TCVN 3111:2022
3 Phân tích thành phần TCVN 3110:1993
4 Độ tách nước, tách vữa TCVN 3109:2022
5 Độ chống thấm nước TCVN 3116:2022
6 Giới hạn bền khi nén TCVN 3118:2022
7 Giới hạn bền kéo khi uốn TCVN 3119:2022
8 Cường độ kéo khi bửa/chẻ TCVN 3120:2022;TCVN8862:2011
XXV Vữa
1 Kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:2022
2 Độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:2022
3 Khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:2022
4 Cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:2022
XXVI Nước xây dựng
1 Hàm lượng cặn không tan TCVN 4560:1998
2 Hàm lượng muối hòa tan TCVN 4560:1998
3 Độ PH TCVN 6492:2011
4 Hàm lượng clorua – phương pháp MO TCVN 6194:1996
5 Hàm lượng sunfat – phương pháp trọng lượng sử dung bari clorua TCVN 6200:1996
6 Váng dầu, mỡ TCVN 4506:2012
XXVII Dung dịch bentonite
1 Khối lượng riêng TCVN 11893:2017
2 Độ nhớt TCVN 11893:2017
3 Hàm lượng cát TCVN 11893:2017
4 Tỷ lệ chất keo TCVN 11893:2017
5 Lượng mất lước TCVN 11893:2017
6 Độ dầy áo sét TCVN 11893:2017
7 Lực cắt dính TCVN 11893:2017
8 Tính ổn định TCVN 11893:2017
9 Độ PH TCVN 11893:2017
XXVIII Đất địa chất, đất đắp
1 Xác định khối lượng riêng TCVN 4195:2012
2 Xác định độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196:2012
3 Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:2012 ; TCVN14134-4:2024; AASHTO T89 ;AASHTO T90
4 Xác định thành phần hạt TCVN 4198:2014; TCVN14134-4:2024; AASHTO T88
5 Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng TCVN 4199:1995 ; TCVN 8725:2012
6 Xác định tính nén lún TCVN 4201:2012
7 Khối lượng thể tích TCVN 4202:2012
8 Thí nghiệm đầm nén Proctor TCVN 12790:2020
9 Chỉ số CBR TCVN 12792:2020
10 Xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất TCVN 8726:2012

 

11 Khối lượng thể tích khô lớn nhất cảu đất rời trong PTN TCVN 8721:2012
12 Xác định hệ số thấm TCVN 8723:2012
13 Xác định các đặc trưng trương nở TCVN 8719:2012
14 Xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm TCVN 8724 : 2012
XXIX Đất, đá dăm cấp phối, cấp phối thiên nhiên gia cố bằng chất kết dính vô cơ
1 Cường độ chịu nén TCVN 8858:2023 ; TCVN 10379:2014; ASTM D1633
2 Cường độ chịu ép chẻ TCVN 8862:2011
XXX Thử nghiệm kiểm tra chất lượng cấu kiện, kết cấu
1 Cường độ bê tông trên mẫu lấy từ cấu kiện TCVN 12252:2020
2 Cường bộ nén bê tông bằng súng bật nảy TCVN 9334: 2012
3 Độ ẩm, khối lượng thể tích, độ chặt của kết cấu nền đắp tại hiện trường 22TCN 346:06 ; TCVN8728:2012; TCVN 8729:2012; TCVN 8730:2012; TCVN 12791:2020
4 Độ bằng phẳng bề mặt các lớp kết cấu đường bằng thước dài 3 m TCVN 8864:2011
5 Mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứng TCVN 8861:2011
6 Mô đun đàn hồi  chung của kết cấu bằng cần đo võng Benkelman TCVN 8867:2025
7 Độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắt cát TCVN 8866:2011
8 Độ đồng đều và hàm lượng của nhựa, nhũ tương cốt liệu trong quá trình thi công đường TCVN 8863:2011 ; 9505:2012
9 Thử nghiệm cọc tại hiện trường bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục TCVN 9393:2012
10 Kiểm tra tiếp địa, chống sét TCVN 9385 :2012

 

 

  • Máy móc, thiết bị để thực hiện các chỉ tiêu thí nghiệm

 

   TT Tên máy móc, thiết bị Thông số kỹ thuật
I Cốt liệu cho bê tông và BTN
Bình tỷ trọng (bình tam giác)
Bình hút ẩm (thủy tinh)
Bộ sàng tiêu chuẩn đá dăm: 100, 70, 40, 20, 10, 5, đáy, nắp
Xi lanh F75
Xi lanh F150
Thiết bị chia mẫu đá
Thiết bị chia mẫu cát
Bình dung trọng đá bằng thép Dung tích 2, 5, 10, 20 lít
Bình dung trọng cát bằng thép Dung tích 1 lít
Máy mài mòn Los Angeles (kèm bộ bi nghiền) Việt Nam
Bộ sàng tiêu chuẩn cát (5; 2,5; 1,25; 0,63;0,316;0,14; 0,075, đáy, nắp) đường kính 30cm
Bình rửa thí nghiệm hàm lượng bụi bùn sét của cát
Bình rửa thí nghiệm hàm lượng bụi bùn sét của đá dăm
Thước thép thí nghiệm thoi dẹt
TB thử độ góc cạnh cát
TB thử độ góc cạnh đá
Phễu xác định độ xốp của đá, không kèm thùng đong
Phễu xác định độ xốp của cát,  không kèm thùng đong
Thí nghiệm đương lượng cát
II Xi măng, vữa xi măng
Dụng cụ vika
Dụng cụ thử độ lưu động vữa
Thùng chưng mẫu (hấp mẫu)
Khuôn càng cua (Lechatơlie)
Máy trộn vữa xi măng (cối trộn 5 lít)
Máy thử uốn, nén 300kN TYA-300 Trung Quốc
Máy thử uốn, nén MC – 100kN MC -100 Việt nam
Máy thử uốn
Gối thử uốn xi măng
Gối thử nén xi măng
Bình thử khối lượng riêng (bình thót cổ thủy tinh)
Bàn dằn xi măng (điện)
Bàn dằn xi măng (quay tay)
Khuôn mẫu xi măng 4x4x16cm
Sàng 0,09mm
Tủ dưỡng hộ
Chày vuông đầm mẫu
Dụng cụ đo chiều dài + đồng hồ micrometter + thanh chỉnh
Khuôn 7x7x7cm
Khuôn 5x5x5cm
Phễu đo độ chảy + giá đỡ
III Đất, đá dăm cấp phối, vật liệu đắp
Bộ sàng AASHTO: 50; 37,5;25; 19; 12, 5; 9,5; 4,75; 2;1; 0,5; 0,425; 0,2; 0,1; 0,08; 0,05; đáy, nắp
Dụng cụ Casagrande
Cối đầm nện tiêu chuẩn
Cối đầm nện cải tiến
Chày đầm tiêu chuẩn
Chày đầm cải tiến
Khuôn đầm (đất, cát)
Máy đầm mẫu đất
Máy nén CBR, bao gồm cung lực
Khuôn CBR
Máy cắt phẳng (đồng bộ thiết bị phụ trợ đi kèm)
Máy nén tam liên (đồng bộ)
Bộ quả cân máy nén tam liên (bộ riêng ngoài máy)
Tỷ trọng kế
Thiết bị Vaxiliep
Khuôn đầm mẫu gia cố xi măng
Bộ thử thấm đất, cát
TN đo độ trương nở đất
Bộ TB xác định TPH của đất bằng phương pháp tỷ trọng
Thiết bị thí nghiệm góc nghỉ tự nhiên của đất rời trong phòng thí nghiệm
Hộp thí nghiệm độ ẩm (hộp ẩm)
IV Thép, vật liệu kim loại
Máy thử độ bền kéo, nén, uốn WE – 1000B Trung Quốc
Máy thử độ bền kéo, nén, uốn WE – 1000B Trung Quốc
Máy cắt thép
Bộ gá kéo uốn thép
Bộ gối uốn thép
Bộ gá kéo bu lông
V Gạch bê tông, gạch đất sét nung
Bộ gối uốn gạch
Bộ thí nghiệm đi kèm khác….
VI Gạch, đá ốp lát
Thước kẹp
Thước vuông góc
Thiết bị thử uốn gạch men Ceramic -(Màn hình cảm ứng) Model: SKZ-10000A

Xuất xứ: Trung Quốc

Máy xác định độ bền mài mòn bề mặt đối với gạch phủ men Model: LM-8

Xuất xứ: Trung Quốc

Thiết bị kiểm tra độ thấm của gạch Block – VN
Thang cứng Mohs tiêu chuẩn
Vật liệu mài alumina nóng chảy
Vật liệu mài alundum N60
Máy mài mòn đá tự nhiên Model: SM-4

Xuất xứ: Trung Quốc

VII Bentonite
Bộ thí nghiệm Bentonite – TQ Model: ANY-1
Dụng cụ đo lực cắt tĩnh của dung dịch Bentonite – TQ

– Thước đo chia vạch  cường độ gel tính bằng

Bộ bao gồm hai ống cắt rỗng 89 x 36 mm, cốc mẫu với thước đo gắn ở tâm đáy cốc, 5-gram
Thiết bị đo lượng mất nước và độ dày áo sét Bentonite – TQ
VIII Bê tông và hỗn hợp bê tông
Máy kiểm tra hàm lượng bọt khí trong bê tông
Máy thử thấm bê tông
Khuôn trụ thử thấm dùng cho mẫu D150x150mm (thép, kèm theo máy thử thấm)
Máy nén bê tông TYE – 2000 Trung Quốc( Máy cơ)
Máy nén bê tông TYE – 2000 Trung Quốc( Máy cơ)
Máy nén bê tông TYE – 2000 Trung Quốc ( Máy điện tử)
Máy nén bê tông TYE – 2000 Trung Quốc( Máy điện tử)
Khuôn đúc mẫu thử thấm, D150x150mm, bằng nhựa
Khuôn đúc mẫu thử thấm, D150x150mm, bằng sắt
Khuôn đúc mẫu thử uốn 150x150x600mm, bằng thép
Khuôn đúc mẫu thử uốn 150x150x600mm, bằng nhựa
Khuôn (150x150x150)mm; bằng nhựa, bằng sắt
Khuôn (200x200x200)mm; bằng sắt, bằng nhựa
Khuôn (100x100x100)mm; bằng sắt, bằng nhựa
Khuôn 150x300mm
Bộ côn thử độ sụt bê tông
Bàn rung đúc mẫu
Bộ gá thử uốn bê tông
Khuôn capping mẫu D150
Khuôn capping mẫu D100
Máy trộn bê tông
IX Nhựa đường, vật liệu thấm bám
Thiết bị thử độ kim lún LZY-50 Trung Quốc
Điều hòa
Dụng cụ xác định độ hóa mềm nhựa LR-I Trung Quốc
Thí nghiệm độ bắt lửa
Máy dãn dài nhựa SY-1.5  Trung Quốc
Bình thủy tinh 25ml thử khối lượng riêng
X Bê tông nhựa
Bộ dụng cụ xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa
TB thử tỷ trọng riêng của HH BTN
Máy đầm Marshall tự động
Khuôn đầm mẫu Marshall
Máy nén Marshall tự động
Máy quay li tâm (chiết nhựa)
Bể ổn nhiệt Marshall
Bơm hút chân không
Bình hút chân không
XI Kiểm tra sức chịu tải của cọc
Kích thủy lực FCY phạm vi hoạt động: (0 ~ 1 000) kN Trung Quốc

 

 

Bơm thủy lực kèm theo kích 1000kN – Trung Quốc
Kích thủy lực FCY phạm vi hoạt động: (0 ~ 1 000) kN Trung Quốc

 

Bơm thủy lực kèm theo kích 1000kN – Trung Quốc
Bơm thủy lực kèm theo kích
Dầm thép làm dầm phụ
Dầm thép làm dầm gá đồng hồ
Bộ gá đồng hồ
Đồng hồ so 0-50mm
XIII Thí nghiệm hiện trường
Bộ đo K rót cát
Bộ đo K dao vòng
Bộ đo K dao vòng
Thí nghiệm đo E tấm ép cứng: Kích đo E, bộ gá đồng hồ, tấm ép cứng (D33; D46; D61; D76)
Thước 3 m
Thí nghiệm đo E Benkelman N/A Việt Nam
Bộ đo Nhám
Súng bắn bật nảy Hãng MATEST-1M0039
Kích thủy lực phạm vi hoạt động : (0 ~ 320) kN
Máy đo điện trở tiếp địa Hãng Kyoritsu Thái Lan ; Model: KEW4105A
XIV Dụng cụ dùng chung
Cân bàn điện tử 60kg T24PE OHAUS – Mỹ
Cân kỹ thuật 30 kg HT-100TD3O Trung Quốc
Cân kỹ thuật 15 kg VIBRA HAW-15,OHAUS – Mỹ

 

Cân kỹ thuật 15 kg VIBRA HAW-15,OHAUS – Mỹ

 

 

 

Cân kỹ thuật 6000g R21P6, OHAUS – Mỹ
Cân điện tử 3200gx0,01g (Shinko-Nhật)

 

                Model: GS3202N Trung Quốc

 

Cân điện tử 220g x 0,0001g Trung Quốc
Cân điện tử 320g Hãng A&D; 320g ± 0,0001g
Cân điện tử 300g DJ-300S, HINKO – Nhật
Cân kỹ thuật 30 kg QUA , Trung Quốc

 

Thước kẹp cơ

 

Máy khoan bê tông điện
Máy khoan bê tông xăng
Mũi khoan bê tông D150
Mũi khoan bê tông D100
Mũi khoan bê tông D70
Mũi khoan bê tông D50
Máy tính, máy in, máy phô tô
Máy phát điện HONDA
Ống đong thủy tinh 2000 ml
Ống đong thủy tinh 1000 ml
Ống đong thủy tinh 500 ml
Ống đong thủy tinh 250 ml
Ống đong thủy tinh 200 ml
Ống đong thủy tinh 100 ml
Ống đong thủy tinh 50 ml
Ống đong thủy tinh 25 ml
Ống đong thủy tinh 10 ml
Đồng hồ so loại 0-10mm
Đồng hồ so loại 0-12,7mm
Đồng hồ so loại 0-25mm
Đồng hồ so loại 0-25,4mm
Đồng hồ so loại 0-30mm
Tủ sấy
Tủ sấy
Tủ sấy
Tủ sấy
Lò nung 1000 độ C
Khay tôn các loại
Bàn cân thủy tĩnh
Giỏ cân thủy tĩnh
Nhiệt kế thủy tinh
Nhiệt kế kim loại 3500 C, 2500C, 1000C
Kích đùn mẫu
Kích thủy lực
Máy cắt bê tông, cắt đá
Khay đo hàm lượng nhựa (25x40cm)
Bếp ga công nghiệp
Bếp ga mini

2.3. Cán bộ quản lý và thí nghiệm viên

TT Họ và tên Chức vụ Trình độ chuyên môn Chứng chỉ đào tạo
 1 Trần Thế Thắng Trưởng phòng – Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng,

 

– Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng, (A0520300)

– Trung cấp Thí nghiệm vật liệu xây dựng, (000949119)

– Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, (10078/2012/VKH/THXD)

– Kiểm tra hệ thống chống sét . (55/2017/TNVL)

– Giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Giám sát công trình dân dụng CN & HTKT (LCA-00138563)

 

 2 Lê Quang Cường Cán bộ thí nghiệm – Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

 

 

– Kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng (A1017343)

– Cao đẳng Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ (293/ĐHCNGTVT-CĐN)

– Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, (0072/2022/ĐT/VACI)

– Thí nghiệm hiện trường, kiểm tra sức chịu tải của cọc (13025/2015/VKH/THXD)

– Giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Giám sát công trình dân dụng CN & HTKT (LCA-00138555)

 

 

 3 Phạm Vĩnh Thái Cán bộ thí nghiệm – Kỹ sư xây dựng cầu đường

 

 

 

– Kỹ sư xây dựng cầu đường (45/K44/YB)

– Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, (IEMM 0102.05A-ĐT)

– Phương pháp xác định các tính chất cơ lý của vật liệu xây dựng (1652020/VKHCN)

– Phương pháp xác định các tính chất cơ lý của Bitum và bê tông nhựa (1652021/VKHCN)

– Giám sát công tác xây dựng công trình (LCA-00138556)

 

 4 Doãn Thành Long Cán bộ thí nghiệm – Trung cấp Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

 

– Trung cấp Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ (21563)
 5 Lương Hồng Hải Cán bộ thí nghiệm – Kỹ sư địa chất

 

 

– Kỹ sư địa chất (C812368)

– Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, (6959/2010/VKH/THXD)

– Phương pháp xác định các tính chất cơ lý của vật liệu kim loại và liên kết hàn (6452/2010/VKH-THXD)

– Thí nghiệm viên chuyên ngành công trình giao thông (7389/2010/VKH-THXD)

– Thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông  và vật liệu xây dựng (43/VKHCN-TNV)

– Thí nghiệm hiện trường, kiểm tra sức chịu tải của cọc (201507060/VKHCN)

 6 Nguyễn Quang Ngọc Cán bộ thí nghiệm – Thí nghiệm viên

 

 

– Thí nghiệm viên chuyên ngành công trình giao thông (1896-A00017B/VNĐ-CCTNV)

– Thí nghiệm hiện trường, kiểm tra sức chịu tải của cọc (9278/2011/VKH/TNXD)

– Kiểm tra hệ thống chống sét .(1902-A000017B/VNĐ-CCTNV)

– Thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng (7131/2010/VKH-TNXD)

– Phương pháp xác định các tính chất cơ lý của vật liệu kim loại và liên kết hàn (7391/2010/VKH-TNXD)

 

 

 7 Nguyễn Đức Anh Cán bộ thí nghiệm – Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

– Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (11634)

– Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, (0073/2022/ĐT/VACI)

– Thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng (201507058/VKHCN)

– Kiểm tra hệ thống chống sét .(11/2015/TNVL)

 

 

 8 Bùi Đình Hiệp Cán bộ thí nghiệm – Kỹ sư xây dựng cầu đường

 

 

 

– Kỹ sư xây dựng cầu đường (A0156385)

– Thí nghiệm tính chất cơ lý của bê tông nhựa và vật liệu xây dựng (201507059/VKHCN)

 

 

 9 Trần Tiến Cán bộ thí nghiệm – Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

 

– Thí nghiệm viên thử nghiệm vật liệu xây dựng (7988-A3622B/VNĐ-TNV)

 

 

 10 Nguyễn Tiến Hưng Cán bộ thí nghiệm – Kỹ sư cấp thoát nước

 

 

 

– Thí nghiệm viên chuyên ngành giao thông

(7623-A3257B/VNĐ-TNV)

 

 

 

Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (LCIC) chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác của thông tin tự công bố ./.

 

                                                                                TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM

                                                                                       CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG  

                                                                                                         GIÁM ĐỐC

Các bài liên quan

Quản lý dự án & Tư vấn giám sát công trình

Quản lý dự án & Tư vấn giám sát công trình

Trong bối cảnh các dự án xây dựng ngày càng phức tạp, việc quản lý dự án và tư vấn giám sát công trình đóng vai trò then chốt giúp chủ đầu tư kiểm soát hiệu quả

Thiết kế & Thẩm tra thiết kế công trình

Thiết kế & Thẩm tra thiết kế công trình

Trong lĩnh vực xây dựng, thiết kế và thẩm tra thiết kế công trình là hai bước then chốt quyết định đến chất lượng, độ an toàn và hiệu quả kinh tế của dự án.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Liên hệ

Xin trân trọng cảm ơn Quý vị đã truy cập website tìm hiểu thông tin và dịch vụ của CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHIỆP LÀO CAI. Khi cần dịch vụ Kiểm định xây dựng hoặc các dịch vụ khác của chúng tôi, vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

- Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Cam Đường, tỉnh Lào Cai
PHÒNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG LAS-XD 999
- Hotline: 0979.161.543
- Email: lasxd999@gmail.com - Hoặc bấm vào đây để trao đổi trực tiếp với chúng tôi.

Bản đồ

#kiemdinhxaydung, #thinghiemxaydung, #thinghiemvatlieuxaydung, #kiemdinhchatluong, #phongthinghiemkiemdinh